Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  abide


Thời gian qua các động từ bất quy tắc:

abide

dịch: tôn trọng, tuân theo, chịu theo, trung thành với

infinitive

abide

[əˈbaɪd]

quá khứ

abided

abode *

[əˈbaɪdɪd]
[əˈbəʊd]

quá khứ

abided

abidden *

[əˈbaɪdɪd]
[əˈbaidn]


* Hình thức này là lỗi thời hoặc sử dụng trong trường hợp đặc biệt hoặc một số tiếng địa phương

kết hợp động từ bất quy tắc [abide]

Hiện tại
(Present)

I
abide 
you
abide 
he/she/it
abides 
we
abide 
you
abide 
they
abide 

Thì hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)

I
am abiding 
you
are abiding 
he/she/it
is abiding 
we
are abiding 
you
are abiding 
they
are abiding 

Quá khứ đơn
(Simple past)

I
abided 
you
abided 
he/she/it
abided 
we
abided 
you
abided 
they
abided 

Quá khứ tiếp diễn
(Past continuous)

I
was abiding 
you
were abiding 
he/she/it
was abiding 
we
were abiding 
you
were abiding 
they
were abiding 

Hiện tại hoàn thành
(Present perfect)

I
have abided 
you
have abided 
he/she/it
has abided 
we
have abided 
you
have abided 
they
have abided 

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous)

I
have been abiding 
you
have been abiding 
he/she/it
has been abiding 
we
have been abiding 
you
have been abiding 
they
have been abiding 

Quá khứ hoàn thành
(Past perfect)

I
had abided 
you
had abided 
he/she/it
had abided 
we
had abided 
you
had abided 
they
had abided 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous)

I
had been abiding 
you
had been abiding 
he/she/it
had been abiding 
we
had been abiding 
you
had been abiding 
they
had been abiding 

Tương lai
(Future)

I
will abide 
you
will abide 
he/she/it
will abide 
we
will abide 
you
will abide 
they
will abide 

Tương lai tiếp diễn
(Future continuous)

I
will be abiding 
you
will be abiding 
he/she/it
will be abiding 
we
will be abiding 
you
will be abiding 
they
will be abiding 

hoàn hảo trong tương lai
(Future perfect)

I
will have abided 
you
will have abided 
he/she/it
will have abided 
we
will have abided 
you
will have abided 
they
will have abided 

hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous)

I
will have been abiding 
you
will have been abiding 
he/she/it
will have been abiding 
we
will have been abiding 
you
will have been abiding 
they
will have been abiding 

có điều kiện
(Conditional)
động từ bất quy tắc [abide]

hiện nay có điều kiện
(Conditional present)

I
would abide 
you
would abide 
he/she/it
would abide 
we
would abide 
you
would abide 
they
would abide 

Điều kiện hiện nay tiến bộ
(Conditional present progressive)

I
would be abiding 
you
would be abiding 
he/she/it
would be abiding 
we
would be abiding 
you
would be abiding 
they
would be abiding 

Câu điều kiện hoàn hảo
(Conditional perfect)

I
would have abided 
you
would have abided 
he/she/it
would have abided 
we
would have abided 
you
would have abided 
they
would have abided 

Có điều kiện hoàn thiện tiến bộ
(Conditional perfect progressive)

I
would have been abiding 
you
would have been abiding 
he/she/it
would have been abiding 
we
would have been abiding 
you
would have been abiding 
they
would have been abiding 

Subjunktiv
(Subjunktiv)
động từ bất quy tắc [abide]

Thì hiện tại giả định
(Present subjunctive)

I
abide 
you
abide 
he/she/it
abide 
we
abide 
you
abide 
they
abide 

giả định trong quá khứ
(Past subjunctive)

I
abided 
you
abided 
he/she/it
abided 
we
abided 
you
abided 
they
abided 

giả định quá khứ hoàn thành
(Past perfect subjunctive)

I
had abided 
you
had abided 
he/she/it
had abided 
we
had abided 
you
had abided 
they
had abided 

Imperativ
(Imperativ)
động từ bất quy tắc [abide]

Imperativ
(Imperativ)

I
abide 
you
let's abide 
he/she/it
abide 
we
 
you
 
they
 

phân từ
(Participle)
động từ bất quy tắc [abide]

từ hiện tại
(Present participle)

I
abiding 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

quá khứ
(Past participle)

I
abided 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

Cụm động tư
(Phrasal verbs)
động từ bất quy tắc [abide]

abide by











động từ bất quy tắc