Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  cling


Thời gian qua các động từ bất quy tắc:

cling

dịch: dính vào, bám vào, bấu víu, bám, bám víu, níu lấy

infinitive

cling

[klɪŋ]

quá khứ

clung

clang *

[klɪŋ]
[klæŋ]

quá khứ

clung

[klɪŋ]

kết hợp động từ bất quy tắc [cling]

Hiện tại
(Present)

I
cling 
you
cling 
he/she/it
clings 
we
cling 
you
cling 
they
cling 

Thì hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)

I
am clinging 
you
are clinging 
he/she/it
is clinging 
we
are clinging 
you
are clinging 
they
are clinging 

Quá khứ đơn
(Simple past)

I
clung 
you
clung 
he/she/it
clung 
we
clung 
you
clung 
they
clung 

Quá khứ tiếp diễn
(Past continuous)

I
was clinging 
you
were clinging 
he/she/it
was clinging 
we
were clinging 
you
were clinging 
they
were clinging 

Hiện tại hoàn thành
(Present perfect)

I
have clung 
you
have clung 
he/she/it
has clung 
we
have clung 
you
have clung 
they
have clung 

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous)

I
have been clinging 
you
have been clinging 
he/she/it
has been clinging 
we
have been clinging 
you
have been clinging 
they
have been clinging 

Quá khứ hoàn thành
(Past perfect)

I
had clung 
you
had clung 
he/she/it
had clung 
we
had clung 
you
had clung 
they
had clung 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous)

I
had been clinging 
you
had been clinging 
he/she/it
had been clinging 
we
had been clinging 
you
had been clinging 
they
had been clinging 

Tương lai
(Future)

I
will cling 
you
will cling 
he/she/it
will cling 
we
will cling 
you
will cling 
they
will cling 

Tương lai tiếp diễn
(Future continuous)

I
will be clinging 
you
will be clinging 
he/she/it
will be clinging 
we
will be clinging 
you
will be clinging 
they
will be clinging 

hoàn hảo trong tương lai
(Future perfect)

I
will have clung 
you
will have clung 
he/she/it
will have clung 
we
will have clung 
you
will have clung 
they
will have clung 

hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous)

I
will have been clinging 
you
will have been clinging 
he/she/it
will have been clinging 
we
will have been clinging 
you
will have been clinging 
they
will have been clinging 

có điều kiện
(Conditional)
động từ bất quy tắc [cling]

hiện nay có điều kiện
(Conditional present)

I
would cling 
you
would cling 
he/she/it
would cling 
we
would cling 
you
would cling 
they
would cling 

Điều kiện hiện nay tiến bộ
(Conditional present progressive)

I
would be clinging 
you
would be clinging 
he/she/it
would be clinging 
we
would be clinging 
you
would be clinging 
they
would be clinging 

Câu điều kiện hoàn hảo
(Conditional perfect)

I
would have clung 
you
would have clung 
he/she/it
would have clung 
we
would have clung 
you
would have clung 
they
would have clung 

Có điều kiện hoàn thiện tiến bộ
(Conditional perfect progressive)

I
would have been clinging 
you
would have been clinging 
he/she/it
would have been clinging 
we
would have been clinging 
you
would have been clinging 
they
would have been clinging 

Subjunktiv
(Subjunktiv)
động từ bất quy tắc [cling]

Thì hiện tại giả định
(Present subjunctive)

I
cling 
you
cling 
he/she/it
cling 
we
cling 
you
cling 
they
cling 

giả định trong quá khứ
(Past subjunctive)

I
clung 
you
clung 
he/she/it
clung 
we
clung 
you
clung 
they
clung 

giả định quá khứ hoàn thành
(Past perfect subjunctive)

I
had clung 
you
had clung 
he/she/it
had clung 
we
had clung 
you
had clung 
they
had clung 

Imperativ
(Imperativ)
động từ bất quy tắc [cling]

Imperativ
(Imperativ)

I
cling 
you
Let´s cling 
he/she/it
cling 
we
 
you
 
they
 

phân từ
(Participle)
động từ bất quy tắc [cling]

từ hiện tại
(Present participle)

I
clinging 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

quá khứ
(Past participle)

I
clung 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 











động từ bất quy tắc