Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  forecast


Thời gian qua các động từ bất quy tắc:

forecast

dịch: dự báo, báo trước

infinitive

forecast

[ˈfɔːkɑːst]

quá khứ

forecast

[ˈfɔːkɑːst]

quá khứ

forecast

[ˈfɔːkɑːst]




Có nguồn gốc từ động từ:

infinitive

quá khứ

quá khứ

cast

[kɑːst]

cast

[kɑːst]

cast

[kɑːst]


kết hợp động từ bất quy tắc [forecast]

Hiện tại
(Present)

I
forecast 
you
forecast 
he/she/it
forecasts 
we
forecast 
you
forecast 
they
forecast 

Thì hiện tại tiếp diễn
(Present continuous)

I
am forecasting 
you
are forecasting 
he/she/it
is forecasting 
we
are forecasting 
you
are forecasting 
they
are forecasting 

Quá khứ đơn
(Simple past)

I
forecast; forecasted 
you
forecast; forecasted 
he/she/it
forecast; forecasted 
we
forecast; forecasted 
you
forecast; forecasted 
they
forecast; forecasted 

Quá khứ tiếp diễn
(Past continuous)

I
was forecasting 
you
were forecasting 
he/she/it
was forecasting 
we
were forecasting 
you
were forecasting 
they
were forecasting 

Hiện tại hoàn thành
(Present perfect)

I
have forecast 
you
have forecast 
he/she/it
has forecast 
we
have forecast 
you
have forecast 
they
have forecast 

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous)

I
have been forecasting 
you
have been forecasting 
he/she/it
has been forecasting 
we
have been forecasting 
you
have been forecasting 
they
have been forecasting 

Quá khứ hoàn thành
(Past perfect)

I
had forecast 
you
had forecast 
he/she/it
had forecast 
we
had forecast 
you
had forecast 
they
had forecast 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous)

I
had been forecasting 
you
had been forecasting 
he/she/it
had been forecasting 
we
had been forecasting 
you
had been forecasting 
they
had been forecasting 

Tương lai
(Future)

I
will forecast 
you
will forecast 
he/she/it
will forecast 
we
will forecast 
you
will forecast 
they
will forecast 

Tương lai tiếp diễn
(Future continuous)

I
will be forecasting 
you
will be forecasting 
he/she/it
will be forecasting 
we
will be forecasting 
you
will be forecasting 
they
will be forecasting 

hoàn hảo trong tương lai
(Future perfect)

I
will have forecast 
you
will have forecast 
he/she/it
will have forecast 
we
will have forecast 
you
will have forecast 
they
will have forecast 

hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous)

I
will have been forecasting 
you
will have been forecasting 
he/she/it
will have been forecasting 
we
will have been forecasting 
you
will have been forecasting 
they
will have been forecasting 

có điều kiện
(Conditional)
động từ bất quy tắc [forecast]

hiện nay có điều kiện
(Conditional present)

I
would forecast 
you
would forecast 
he/she/it
would forecast 
we
would forecast 
you
would forecast 
they
would forecast 

Điều kiện hiện nay tiến bộ
(Conditional present progressive)

I
would be forecasting 
you
would be forecasting 
he/she/it
would be forecasting 
we
would be forecasting 
you
would be forecasting 
they
would be forecasting 

Câu điều kiện hoàn hảo
(Conditional perfect)

I
would have forecast 
you
would have forecast 
he/she/it
would have forecast 
we
would have forecast 
you
would have forecast 
they
would have forecast 

Có điều kiện hoàn thiện tiến bộ
(Conditional perfect progressive)

I
would have been forecasting 
you
would have been forecasting 
he/she/it
would have been forecasting 
we
would have been forecasting 
you
would have been forecasting 
they
would have been forecasting 

Subjunktiv
(Subjunktiv)
động từ bất quy tắc [forecast]

Thì hiện tại giả định
(Present subjunctive)

I
forecast 
you
forecast 
he/she/it
forecast 
we
forecast 
you
forecast 
they
forecast 

giả định trong quá khứ
(Past subjunctive)

I
forecast; forecasted 
you
forecast; forecasted 
he/she/it
forecast; forecasted 
we
forecast; forecasted 
you
forecast; forecasted 
they
forecast; forecasted 

giả định quá khứ hoàn thành
(Past perfect subjunctive)

I
had forecast 
you
had forecast 
he/she/it
had forecast 
we
had forecast 
you
had forecast 
they
had forecast 

Imperativ
(Imperativ)
động từ bất quy tắc [forecast]

Imperativ
(Imperativ)

I
forecast 
you
Let´s forecast 
he/she/it
forecast 
we
 
you
 
they
 

phân từ
(Participle)
động từ bất quy tắc [forecast]

từ hiện tại
(Present participle)

I
forecasting 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

quá khứ
(Past participle)

I
forecast; forecasted 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 











động từ bất quy tắc