Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  forgive  >  Quá khứ hoàn thành


DEFAULT

Quá khứ hoàn thành -
forgive

dịch: tha thứ, bỏ quá

Quá khứ hoàn thành

I had forgiven




Quá khứ hoàn thành (Past perfect)

I
had forgiven 
you
had forgiven 
he/she/it
had forgiven 
we
had forgiven 
you
had forgiven 
they
had forgiven 


infinitive

forgive







động từ bất quy tắc