Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  inlay


Quá khứ của (quá khứ phân từ của):

C2

inlay

dịch: lắp vào, khảm, dát

infinitive

inlay

[ɪnˈleɪ]

thì quá khứ

inlaid

inlayed *

[ɪnˈleɪd]
[ɪnˈleɪd]

quá khứ phân từ

inlaid

inlayed *

[ɪnˈleɪd]
[ɪnˈleɪd]


* Hình thức này là lỗi thời hoặc sử dụng trong trường hợp đặc biệt hoặc một số tiếng địa phương


Có nguồn gốc từ động từ:

infinitive

thì quá khứ

quá khứ phân từ

lay

[leɪ]

laid /layed

[leɪd]
[leɪd]

laid /layed

[leɪd]
[leɪd]


kết hợp động từ bất quy tắc [inlay]

Hiện tại

I
inlay 
you
inlay 
he/she/it
inlays 
we
inlay 
you
inlay 
they
inlay 

Thì hiện tại tiếp diễn

I
am inlaying 
you
are inlaying 
he/she/it
is inlaying 
we
are inlaying 
you
are inlaying 
they
are inlaying 

thì quá khứ

I
inlaid 
you
inlaid 
he/she/it
inlaid 
we
inlaid 
you
inlaid 
they
inlaid 

Quá khứ tiếp diễn

I
was inlaying 
you
were inlaying 
he/she/it
was inlaying 
we
were inlaying 
you
were inlaying 
they
were inlaying 

Hiện tại hoàn thành

I
have inlaid 
you
have inlaid 
he/she/it
has inlaid 
we
have inlaid 
you
have inlaid 
they
have inlaid 

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been inlaying 
you
have been inlaying 
he/she/it
has been inlaying 
we
have been inlaying 
you
have been inlaying 
they
have been inlaying 

Quá khứ hoàn thành

I
had inlaid 
you
had inlaid 
he/she/it
had inlaid 
we
had inlaid 
you
had inlaid 
they
had inlaid 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

I
had been inlaying 
you
had been inlaying 
he/she/it
had been inlaying 
we
had been inlaying 
you
had been inlaying 
they
had been inlaying 

Tương lai

I
will inlay 
you
will inlay 
he/she/it
will inlay 
we
will inlay 
you
will inlay 
they
will inlay 

Tương lai tiếp diễn

I
will be inlaying 
you
will be inlaying 
he/she/it
will be inlaying 
we
will be inlaying 
you
will be inlaying 
they
will be inlaying 

hoàn hảo trong tương lai

I
will have inlaid 
you
will have inlaid 
he/she/it
will have inlaid 
we
will have inlaid 
you
will have inlaid 
they
will have inlaid 

hoàn hảo trong tương lai liên tục

I
will have been inlaying 
you
will have been inlaying 
he/she/it
will have been inlaying 
we
will have been inlaying 
you
will have been inlaying 
they
will have been inlaying 

có điều kiện
(Conditional)
động từ bất quy tắc [inlay]

hiện nay có điều kiện
(Conditional present)

I
would inlay 
you
would inlay 
he/she/it
would inlay 
we
would inlay 
you
would inlay 
they
would inlay 

Điều kiện hiện nay tiến bộ
(Conditional present progressive)

I
would be inlaying 
you
would be inlaying 
he/she/it
would be inlaying 
we
would be inlaying 
you
would be inlaying 
they
would be inlaying 

Câu điều kiện hoàn hảo
(Conditional perfect)

I
would have inlaid 
you
would have inlaid 
he/she/it
would have inlaid 
we
would have inlaid 
you
would have inlaid 
they
would have inlaid 

Có điều kiện hoàn thiện tiến bộ
(Conditional perfect progressive)

I
would have been inlaying 
you
would have been inlaying 
he/she/it
would have been inlaying 
we
would have been inlaying 
you
would have been inlaying 
they
would have been inlaying 

Subjunktiv
(Subjunktiv)
động từ bất quy tắc [inlay]

Thì hiện tại giả định
(Present subjunctive)

I
inlay 
you
inlay 
he/she/it
inlay 
we
inlay 
you
inlay 
they
inlay 

giả định trong quá khứ
(Past subjunctive)

I
inlaid 
you
inlaid 
he/she/it
inlaid 
we
inlaid 
you
inlaid 
they
inlaid 

giả định quá khứ hoàn thành
(Past perfect subjunctive)

I
had inlaid 
you
had inlaid 
he/she/it
had inlaid 
we
had inlaid 
you
had inlaid 
they
had inlaid 

Imperativ
(Imperativ)
động từ bất quy tắc [inlay]

Imperativ
(Imperativ)

I
inlay 
you
Let´s inlay 
he/she/it
inlay 
we
 
you
 
they
 

phân từ
(Participle)
động từ bất quy tắc [inlay]

từ hiện tại
(Present participle)

I
inlaying 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

quá khứ
(Past participle)

I
inlaid 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 











động từ bất quy tắc