Learniv
▷ Thì quá khứ của abridge | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  abridge  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của abridge




Dịch: rút ngắn lại, co gọn lại

Thì quá khứ

/əˈbɹɪdʒd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên abridge

Từ hiện tại
(Present participle)

abridging 


Infinitive

abridge






Những lần khác, động từ abridge



Hiện tại
(Present) "abridge"
abridge
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "abridge"
am abridging
Quá khứ đơn
(Simple past) "abridge"
abridged
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "abridge"
was abridging
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "abridge"
have abridged
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "abridge"
have been abridging
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "abridge"
had abridged
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "abridge"
had been abridging
Tương lai
(Future) "abridge"
will abridge
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "abridge"
will be abridging
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "abridge"
will have abridged
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "abridge"
will have been abridging





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc