Learniv
▷ Thì quá khứ của abuse | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  abuse  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của abuse




Dịch: ăn hiếp, bắt nạt, lạm dụng

Thì quá khứ

/əˈbjuːzd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên abuse

Từ hiện tại
(Present participle)

abusing 


Infinitive

abuse






Những lần khác, động từ abuse



Hiện tại
(Present) "abuse"
abuse
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "abuse"
am abusing
Quá khứ đơn
(Simple past) "abuse"
abused
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "abuse"
was abusing
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "abuse"
have abused
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "abuse"
have been abusing
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "abuse"
had abused
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "abuse"
had been abusing
Tương lai
(Future) "abuse"
will abuse
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "abuse"
will be abusing
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "abuse"
will have abused
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "abuse"
will have been abusing





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc