Learniv
▷ Thì quá khứ của act | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  act  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của act




Dịch: đóng vai, cư xử, hành động, diễn xuất

Thì quá khứ

/ˈæk.tɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên act

Từ hiện tại
(Present participle)

acting 


Infinitive

act






Những lần khác, động từ act



Hiện tại
(Present) "act"
act
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "act"
am acting
Quá khứ đơn
(Simple past) "act"
acted
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "act"
was acting
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "act"
have acted
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "act"
have been acting
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "act"
had acted
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "act"
had been acting
Tương lai
(Future) "act"
will act
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "act"
will be acting
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "act"
will have acted
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "act"
will have been acting





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc