Learniv
▷ Thì quá khứ của adore | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  adore  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của adore




Dịch: yêu mến, yêu thích, hết sức ưa chuộng

Thì quá khứ

/əˈdɔɹd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên adore

Từ hiện tại
(Present participle)

adoring 


Infinitive

adore






Những lần khác, động từ adore



Hiện tại
(Present) "adore"
adore
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "adore"
am adoring
Quá khứ đơn
(Simple past) "adore"
adored
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "adore"
was adoring
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "adore"
have adored
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "adore"
have been adoring
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "adore"
had adored
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "adore"
had been adoring
Tương lai
(Future) "adore"
will adore
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "adore"
will be adoring
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "adore"
will have adored
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "adore"
will have been adoring





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc