Learniv
▷ Thì quá khứ alleviate | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  alleviate  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ alleviate




Dịch: an ủi, làm dịu, làm nhẹ bớt, làm giảm bớt, làm khuây

Thì quá khứ


/əˈli.vi.eɪt/


Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên alleviate

Thì quá khứ

I
alleviated 
you
alleviated 
he/she/it
alleviated 
we
alleviated 
you
alleviated 
they
alleviated 


Infinitive

alleviate









Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc