Learniv
▷ Thì quá khứ của allocate | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  allocate  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của allocate




Dịch: phân phát, chỉ định, dùng, phân phối, định rõ vị trí

Thì quá khứ

/ˈæl.ə.keɪ.tɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên allocate

Từ hiện tại
(Present participle)

allocating 


Infinitive

allocate






Những lần khác, động từ allocate



Hiện tại
(Present) "allocate"
allocate
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "allocate"
am allocating
Quá khứ đơn
(Simple past) "allocate"
allocated
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "allocate"
was allocating
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "allocate"
have allocated
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "allocate"
have been allocating
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "allocate"
had allocated
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "allocate"
had been allocating
Tương lai
(Future) "allocate"
will allocate
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "allocate"
will be allocating
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "allocate"
will have allocated
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "allocate"
will have been allocating





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc