Learniv
▷ Thì quá khứ của allude | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  allude  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của allude




Dịch: ám chỉ, nói bóng gió

Thì quá khứ

/əˈluːdɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên allude

Từ hiện tại
(Present participle)

alluding 


Infinitive

allude






Những lần khác, động từ allude



Hiện tại
(Present) "allude"
allude
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "allude"
am alluding
Quá khứ đơn
(Simple past) "allude"
alluded
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "allude"
was alluding
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "allude"
have alluded
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "allude"
have been alluding
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "allude"
had alluded
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "allude"
had been alluding
Tương lai
(Future) "allude"
will allude
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "allude"
will be alluding
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "allude"
will have alluded
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "allude"
will have been alluding





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc