Learniv
▷ Thì quá khứ của amaze | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  amaze  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của amaze




Dịch: làm sửng sốt, làm ngạc nhiên

Thì quá khứ

/əˈmeɪzd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên amaze

Từ hiện tại
(Present participle)

amazing 


Infinitive

amaze






Những lần khác, động từ amaze



Hiện tại
(Present) "amaze"
amaze
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "amaze"
am amazing
Quá khứ đơn
(Simple past) "amaze"
amazed
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "amaze"
was amazing
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "amaze"
have amazed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "amaze"
have been amazing
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "amaze"
had amazed
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "amaze"
had been amazing
Tương lai
(Future) "amaze"
will amaze
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "amaze"
will be amazing
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "amaze"
will have amazed
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "amaze"
will have been amazing





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc