Learniv
▷ Thì quá khứ của annoy | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  annoy  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của annoy




Dịch: làm khó chịu, làm phiền, làm quấy quả, gây khó chịu, làm chướng tai

Thì quá khứ

/əˈnɔɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên annoy

Từ hiện tại
(Present participle)

annoying 


Infinitive

annoy






Những lần khác, động từ annoy



Hiện tại
(Present) "annoy"
annoy
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "annoy"
am annoying
Quá khứ đơn
(Simple past) "annoy"
annoyed
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "annoy"
was annoying
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "annoy"
have annoyed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "annoy"
have been annoying
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "annoy"
had annoyed
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "annoy"
had been annoying
Tương lai
(Future) "annoy"
will annoy
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "annoy"
will be annoying
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "annoy"
will have annoyed
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "annoy"
will have been annoying





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc