Learniv
▷ Thì quá khứ của bail | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  bail  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của bail




Dịch: bảo lãnh, bảo chứng

Thì quá khứ

/beɪld/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên bail

Từ hiện tại
(Present participle)

bailing 


Infinitive

bail






Những lần khác, động từ bail



Hiện tại
(Present) "bail"
bail
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "bail"
am bailing
Quá khứ đơn
(Simple past) "bail"
bailed
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "bail"
was bailing
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "bail"
have bailed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "bail"
have been bailing
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "bail"
had bailed
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "bail"
had been bailing
Tương lai
(Future) "bail"
will bail
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "bail"
will be bailing
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "bail"
will have bailed
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "bail"
will have been bailing





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc