Learniv
▷ Thì quá khứ của baste | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  baste  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của baste




Dịch: phết mỡ hoặc nước xốt lên đồ ăn, khâu lược

Thì quá khứ

/ˈbeɪstɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên baste

Từ hiện tại
(Present participle)

basting 


Infinitive

baste






Những lần khác, động từ baste



Hiện tại
(Present) "baste"
baste
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "baste"
am basting
Quá khứ đơn
(Simple past) "baste"
basted
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "baste"
was basting
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "baste"
have basted
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "baste"
have been basting
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "baste"
had basted
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "baste"
had been basting
Tương lai
(Future) "baste"
will baste
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "baste"
will be basting
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "baste"
will have basted
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "baste"
will have been basting





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc