Learniv
▷ Thì quá khứ của battle | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  battle  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của battle




Dịch: trận đánh

Thì quá khứ

/ˈbætəl/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên battle

Từ hiện tại
(Present participle)

battling 


Infinitive

battle






Những lần khác, động từ battle



Hiện tại
(Present) "battle"
battle
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "battle"
am battling
Quá khứ đơn
(Simple past) "battle"
battled
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "battle"
was battling
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "battle"
have battled
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "battle"
have been battling
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "battle"
had battled
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "battle"
had been battling
Tương lai
(Future) "battle"
will battle
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "battle"
will be battling
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "battle"
will have battled
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "battle"
will have been battling





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc