Learniv
▷ Thì quá khứ của beckon | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  beckon  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của beckon




Dịch: vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu

Thì quá khứ

/ˈbɛkənd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên beckon

Từ hiện tại
(Present participle)

beckoning 


Infinitive

beckon






Những lần khác, động từ beckon



Hiện tại
(Present) "beckon"
beckon
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "beckon"
am beckoning
Quá khứ đơn
(Simple past) "beckon"
beckoned
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "beckon"
was beckoning
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "beckon"
have beckoned
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "beckon"
have been beckoning
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "beckon"
had beckoned
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "beckon"
had been beckoning
Tương lai
(Future) "beckon"
will beckon
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "beckon"
will be beckoning
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "beckon"
will have beckoned
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "beckon"
will have been beckoning





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc