Learniv
▷ Thì quá khứ của beg | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  beg  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của beg




Dịch: ăn mày, ăn xin, hành khất, van xin, van lơn, cầu xin

Thì quá khứ

/bɛɡd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên beg

Từ hiện tại
(Present participle)

begging 


Infinitive

beg






Những lần khác, động từ beg



Hiện tại
(Present) "beg"
beg
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "beg"
am begging
Quá khứ đơn
(Simple past) "beg"
begged
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "beg"
was begging
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "beg"
have begged
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "beg"
have been begging
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "beg"
had begged
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "beg"
had been begging
Tương lai
(Future) "beg"
will beg
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "beg"
will be begging
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "beg"
will have begged
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "beg"
will have been begging





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc