Learniv
▷ Thì quá khứ của poison | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  poison  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của poison




Dịch: đánh thuốc độc, đầu độc

Thì quá khứ

/ˈpɔɪzn̩d/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên poison

Từ hiện tại
(Present participle)

poisoning 


Infinitive

poison






Những lần khác, động từ poison



Hiện tại
(Present) "poison"
poison
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "poison"
am poisoning
Quá khứ đơn
(Simple past) "poison"
poisoned
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "poison"
was poisoning
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "poison"
have poisoned
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "poison"
have been poisoning
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "poison"
had poisoned
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "poison"
had been poisoning
Tương lai
(Future) "poison"
will poison
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "poison"
will be poisoning
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "poison"
will have poisoned
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "poison"
will have been poisoning





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc