Learniv
▷ Thì quá khứ của carve | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  carve  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của carve




Dịch: chạm, khắc, tạc, đục

Thì quá khứ

/kɑɹvd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên carve

Từ hiện tại
(Present participle)

carving 


Infinitive

carve






Những lần khác, động từ carve



Hiện tại
(Present) "carve"
carve
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "carve"
am carving
Quá khứ đơn
(Simple past) "carve"
carved
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "carve"
was carving
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "carve"
have carved
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "carve"
have been carving
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "carve"
had carved
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "carve"
had been carving
Tương lai
(Future) "carve"
will carve
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "carve"
will be carving
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "carve"
will have carved
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "carve"
will have been carving





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc