Learniv
▷ Thì quá khứ của engross | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  engross  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của engross




Dịch: sao

Thì quá khứ

/ɛn.ˈɡɹoʊst/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên engross

Từ hiện tại
(Present participle)

engrossing 


Infinitive

engross






Những lần khác, động từ engross



Hiện tại
(Present) "engross"
engross
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "engross"
am engrossing
Quá khứ đơn
(Simple past) "engross"
engrossed
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "engross"
was engrossing
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "engross"
have engrossed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "engross"
have been engrossing
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "engross"
had engrossed
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "engross"
had been engrossing
Tương lai
(Future) "engross"
will engross
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "engross"
will be engrossing
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "engross"
will have engrossed
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "engross"
will have been engrossing





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc