Learniv
▷ Thì quá khứ của nod | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  nod  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của nod




Dịch: gật đầu, cúi đầu, ra hiệu, gà gật

Thì quá khứ

/ˈnɑdɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên nod

Từ hiện tại
(Present participle)

nodding 


Infinitive

nod






Những lần khác, động từ nod



Hiện tại
(Present) "nod"
nod
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "nod"
am nodding
Quá khứ đơn
(Simple past) "nod"
nodded
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "nod"
was nodding
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "nod"
have nodded
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "nod"
have been nodding
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "nod"
had nodded
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "nod"
had been nodding
Tương lai
(Future) "nod"
will nod
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "nod"
will be nodding
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "nod"
will have nodded
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "nod"
will have been nodding





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc