Learniv
▷ Thì quá khứ của visit | Learniv.com
Learniv.com  >  vn  >  Động từ thường xuyên  >  visit  >  Thì quá khứ


Thì quá khứ của visit




Dịch: thăm viếng, đến thăm, bái kiến

Thì quá khứ

/ˈvɪzɪtɪd/



Bạn đang ở trang cho Động từ thường xuyên visit

Từ hiện tại
(Present participle)

visiting 


Infinitive

visit






Những lần khác, động từ visit



Hiện tại
(Present) "visit"
visit
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present Continuous) "visit"
am visiting
Quá khứ đơn
(Simple past) "visit"
visited
Quá khứ tiếp diễn
(Past Continuous) "visit"
was visiting
Hiện tại hoàn thành
(Present perfect) "visit"
have visited
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present perfect continuous) "visit"
have been visiting
Quá khứ hoàn thành
(Past perfect) "visit"
had visited
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
(Past perfect continuous) "visit"
had been visiting
Tương lai
(Future) "visit"
will visit
Tương lai tiếp diễn
(Future continuous) "visit"
will be visiting
Hoàn hảo tương lai
(Future perfect) "visit"
will have visited
Hoàn hảo trong tương lai liên tục
(Future perfect continuous) "visit"
will have been visiting





Động từ thường xuyên & động từ bất quy tắc