Trang web này sử dụng để cung cấp dịch vụ, quảng cáo cá nhân hóa và cookie giao thông phân tích. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý. thêm thông tin

LEARNIV.com  >  vn  >  động từ bất quy tắc tiếng anh  >  buy


Quá khứ của (quá khứ phân từ của):

A1

buy

dịch: mua

infinitive

buy

[baɪ]

thì quá khứ

bought

[bɔːt]

quá khứ phân từ

bought

boughten *

[bɔːt]
[bɔːtn]


* Hình thức này là lỗi thời hoặc sử dụng trong trường hợp đặc biệt hoặc một số tiếng địa phương


động từ bất quy tắc liên quan:

infinitive

thì quá khứ

quá khứ phân từ

abought

abought

overbought

overbought

underbought

underbought


kết hợp động từ bất quy tắc [buy]

Hiện tại

I
buy 
you
buy 
he/she/it
buys 
we
buy 
you
buy 
they
buy 

Thì hiện tại tiếp diễn

I
am buying 
you
are buying 
he/she/it
is buying 
we
are buying 
you
are buying 
they
are buying 

thì quá khứ

I
bought 
you
bought 
he/she/it
bought 
we
bought 
you
bought 
they
bought 

Quá khứ tiếp diễn

I
was buying 
you
were buying 
he/she/it
was buying 
we
were buying 
you
were buying 
they
were buying 

Hiện tại hoàn thành

I
have bought 
you
have bought 
he/she/it
has bought 
we
have bought 
you
have bought 
they
have bought 

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I
have been buying 
you
have been buying 
he/she/it
has been buying 
we
have been buying 
you
have been buying 
they
have been buying 

Quá khứ hoàn thành

I
had bought 
you
had bought 
he/she/it
had bought 
we
had bought 
you
had bought 
they
had bought 

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

I
had been buying 
you
had been buying 
he/she/it
had been buying 
we
had been buying 
you
had been buying 
they
had been buying 

Tương lai

I
will buy 
you
will buy 
he/she/it
will buy 
we
will buy 
you
will buy 
they
will buy 

Tương lai tiếp diễn

I
will be buying 
you
will be buying 
he/she/it
will be buying 
we
will be buying 
you
will be buying 
they
will be buying 

hoàn hảo trong tương lai

I
will have bought 
you
will have bought 
he/she/it
will have bought 
we
will have bought 
you
will have bought 
they
will have bought 

hoàn hảo trong tương lai liên tục

I
will have been buying 
you
will have been buying 
he/she/it
will have been buying 
we
will have been buying 
you
will have been buying 
they
will have been buying 

có điều kiện
(Conditional)
động từ bất quy tắc [buy]

hiện nay có điều kiện
(Conditional present)

I
would buy 
you
would buy 
he/she/it
would buy 
we
would buy 
you
would buy 
they
would buy 

Điều kiện hiện nay tiến bộ
(Conditional present progressive)

I
would be buying 
you
would be buying 
he/she/it
would be buying 
we
would be buying 
you
would be buying 
they
would be buying 

Câu điều kiện hoàn hảo
(Conditional perfect)

I
would have bought 
you
would have bought 
he/she/it
would have bought 
we
would have bought 
you
would have bought 
they
would have bought 

Có điều kiện hoàn thiện tiến bộ
(Conditional perfect progressive)

I
would have been buying 
you
would have been buying 
he/she/it
would have been buying 
we
would have been buying 
you
would have been buying 
they
would have been buying 

Subjunktiv
(Subjunktiv)
động từ bất quy tắc [buy]

Thì hiện tại giả định
(Present subjunctive)

I
buy 
you
buy 
he/she/it
buy 
we
buy 
you
buy 
they
buy 

giả định trong quá khứ
(Past subjunctive)

I
bought 
you
bought 
he/she/it
bought 
we
bought 
you
bought 
they
bought 

giả định quá khứ hoàn thành
(Past perfect subjunctive)

I
had bought 
you
had bought 
he/she/it
had bought 
we
had bought 
you
had bought 
they
had bought 

Imperativ
(Imperativ)
động từ bất quy tắc [buy]

Imperativ
(Imperativ)

I
buy 
you
Let´s buy 
he/she/it
buy 
we
 
you
 
they
 

phân từ
(Participle)
động từ bất quy tắc [buy]

từ hiện tại
(Present participle)

I
buying 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

quá khứ
(Past participle)

I
bought 
you
 
he/she/it
 
we
 
you
 
they
 

Cụm động tư
(Phrasal verbs)
động từ bất quy tắc [buy]

buy back

buy forward

buy into

buy off

buy out

buy over

buy up











động từ bất quy tắc